cha mẹ

  1. dt. Cha mẹ: Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bề, con nuôi cha mẹ con kể từng ngày (cd). // tht. Lời nguyền rủa: Cha mẹ thói đời ăn ở bạc (TrTXương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cha mẹ
Cha mẹ đang cùng đứa con nhỏ chơi xếp hình trên thảm phòng khách.